Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
早
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 早 (zǎo) — thứ tự nét chuẩn
早
zǎo
sớm, sáng sớm; từ lâu, từ sớm
Ví dụ
你
来
得
很
早
。
Nghĩa của 早 →
Tập viết
Từ liên quan với 早
早饭
zǎo
fàn
bữa sáng. cơm sáng
早上
zǎo
shang
buổi sáng
早就
zǎo
jiù
đã sớm; từ lâu
早餐
zǎo
cān
bữa sáng
早晨
zǎo
chén
buổi sáng
早已
zǎo
yǐ
từ lâu, sớm đã
迟早
chí
zǎo
早期
zǎo
qī
giai đoạn đầu, thuở sớm
及早
jí
zǎo
早晚
zǎo
wǎn
sớm muộn (chẳng chóng thì chầy)