Đang tải...
Cùng gõ “zai” nhưng 在 đọc là zài, 宰 đọc là zǎi, 灾 đọc là zāi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
在 · zài
他现在在家。
Tā xiànzài zài jiā.
He is at home now.
再 · zài
再见!
Zàijiàn!
灾 · zāi
地震是一场大灾。
Dìzhèn shì yī chǎng dà zāi.