Đang tải...
Cùng gõ “ye” nhưng 也 đọc là yě, 夜 đọc là yè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
也 · yě
我也要去学校。
Wǒ yě yào qù xuéxiào.
I'm going to school too.
夜 · yè
夏天的夜晚特别凉爽,人们喜欢出来散步聊天。
Xiàtiān de yèwǎn tèbié liángshuǎng, rénmen xǐhuan chūlái sànbù liáotiān.
野 · yě
这个地方很野,没人住。
Zhège dìfang hěn yě, méi rén zhù.