Đang tải...
Cùng gõ “xuan” nhưng 选 đọc là xuǎn, 悬 đọc là xuán. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
选 · xuǎn
你选哪一个?
Nǐ xuǎn nǎ yī gè?
悬 · xuán
这件事一直悬着没解决。
Zhè jiàn shì yīzhí xuánzhe méi jiějué.