Đang tải...
Cùng gõ “xiao” nhưng 笑 đọc là xiào, 小 đọc là xiǎo, 削 đọc là xiāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
笑 · xiào
他笑了。
Tā xiào le.
小 · xiǎo
我有一只小狗。
Wǒ yǒu yī zhī xiǎo gǒu.