Đang tải...
Cùng gõ “wo” nhưng 我 đọc là wǒ, 窝 đọc là wō, 握 đọc là wò. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
我 · wǒ
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
I am a student.
握 · wò
他紧紧握住了她的手。
Tā jǐnjǐn wò zhù le tā de shǒu.