Đang tải...
Cùng gõ “ti” nhưng 题 đọc là tí, 替 đọc là tì, 踢 đọc là tī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
题 · tí
这道题很难。
Zhè dào tí hěn nán.
替 · tì
我替你做这件事。
Wǒ tì nǐ zuò zhè jiàn shì.
踢 · tī
他每周末都去踢足球。
Tā měi zhōumò dōu qù tī zúqiú.