Đang tải...
Cùng gõ “shui” nhưng 水 đọc là shuǐ, 睡 đọc là shuì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
水 · shuǐ
我想喝水。
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
睡 · shuì
我想睡了。
Wǒ xiǎng shuì le.
税 · shuì
公民有依法纳税的义务。
Gōngmín yǒu yīfǎ nàshuì de yìwù.