Đang tải...
Cùng gõ “shuang” nhưng 双 đọc là shuāng, 爽 đọc là shuǎng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
双 · shuāng
我买了一双新鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié.
爽 · shuǎng
秋天的天气真爽快。
Qiūtiān de tiānqì zhēn shuǎngkuai.