Đang tải...
Cùng gõ “san” nhưng 三 đọc là sān, 伞 đọc là sǎn, 散 đọc là sàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
三 · sān
我有三个苹果。
Wǒ yǒu sān gè píngguǒ.
伞 · sǎn
别忘了带伞。
Bié wàng le dài sǎn.
散 · sàn
会议散了。
Huìyì sàn le.