Đang tải...
Cùng gõ “qian” nhưng 钱 đọc là qián, 千 đọc là qiān, 欠 đọc là qiàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
钱 · qián
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
千 · qiān
这本书一千块。
Zhè běn shū yī qiān kuài.
前 · qián
以前我住在这里。
Yǐqián wǒ zhù zài zhèlǐ.