Đang tải...
Cùng gõ “qi che” nhưng 汽车 đọc là qì chē, 骑车 đọc là qí chē. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
汽车 · qì chē
我坐汽车去学校。
Wǒ zuò qìchē qù xuéxiào.
骑车 · qí chē
他每天骑车上班。
Tā měitiān qíchē shàngbān.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “qi”