Đang tải...
Cùng gõ “pu” nhưng 扑 đọc là pū, 铺 đọc là pù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
扑 · pū
小狗扑到了主人的怀里。
Xiǎo gǒu pū dào le zhǔrén de huái lǐ.
铺 · pù
街角有一家小铺子。
Jiējiǎo yǒu yī jiā xiǎo pùzi.