Đang tải...
Phồn thể: 撲
Pinyin không dấu: pu
扑 (pū) nghĩa là “đập (bổ), lao vào, tới tấp”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 撲 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
小狗扑到了主人的怀里。
Xiǎo gǒu pū dào le zhǔrén de huái lǐ.
The puppy pounced into its owner's arms.
Cập nhật: