Đang tải...
平, 凭, 瓶, 评 đều đọc là “píng”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “ping”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
平 · píng
工人们花了一个星期才把这块凹凸不平的地面铺平。
Gōngrén men huā le yí gè xīngqī cái bǎ zhè kuài āo tū bù píng de dìmiàn pū píng.
凭 · píng
凭借丰富的工作经验他成功获得了这份工作。
Píngjiè fēngfù de gōngzuò jīngyàn tā chénggōng huòdé le zhè fèn gōngzuò.
瓶 · píng
给我一瓶水。
Gěi wǒ yī píng shuǐ.