Đang tải...
Cùng gõ “pei” nhưng 陪 đọc là péi, 配 đọc là pèi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
giao phối, lấy giống; pha,bào chế, pha chế; phân chia, phân phối; thay, lắp thêm, bổ sung; phối, kết hợp; hợp, phù hợp, thích hợp; vợ, chồng, bạn đời
陪 · péi
我陪你去。
Wǒ péi nǐ qù.
配 · pèi
这条裤子配这件衣服很好看。
Zhè tiáo kùzi pèi zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
赔 · péi
公司赔了很多钱。
Gōngsī péi le hěn duō qián.