Đang tải...
Pinyin không dấu: pei
配 (pèi) nghĩa là “giao phối, lấy giống; pha,bào chế, pha chế; phân chia, phân phối; thay, lắp thêm, bổ sung; phối, kết hợp; hợp, phù hợp, thích hợp; vợ, chồng, bạn đời”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这条裤子配这件衣服很好看。
Zhè tiáo kùzi pèi zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
These pants go well with this top.
Cập nhật: