Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
陪
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 陪 (péi) — thứ tự nét chuẩn
陪
péi
đi cùng, kèm theo (bầu bạn)
Ví dụ
我
陪
你
去
。
Nghĩa của 陪 →
Tập viết
Từ liên quan với 陪
陪同
péi
tóng
đi cùng, kèm (theo)