Đang tải...
Cùng gõ “pan” nhưng 胖 đọc là pán, 番 đọc là pān, 畔 đọc là pàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
胖 · pán
他很胖。
Tā hěn pàng.
番 · pān
我把这本书看了好几番。
Wǒ bǎ zhè běn shū kàn le hǎo jǐ fān.
盘 · pán
桌上有一盘水果。
Zhuō shàng yǒu yī pán shuǐguǒ.