Đang tải...
Cùng gõ “niu” nhưng 牛 đọc là niú, 扭 đọc là niǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
牛 · niú
草地上有一头牛。
Cǎodì shàng yǒu yī tóu niú.
扭 · niǔ
她扭过头看了他一眼。
Tā niǔ guò tóu kàn le tā yī yǎn.