Đang tải...
男, 南, 难 đều đọc là “nán”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “nan”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
nam
HSK 3.0: cấp 1
Nam; phía Nam
khó
男 · nán
他是男的。
Tā shì nán de.
南 · nán
广州在南方。
Guǎngzhōu zài nánfāng.
难 · nán
这很难。
Zhè hěn nán.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “nan”
Tra pinyin không dấu →