Đang tải...
Cùng gõ “mai” nhưng 买 đọc là mǎi, 卖 đọc là mài, 埋 đọc là mái. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
买 · mǎi
我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū.
卖 · mài
这家商店卖水果。
Zhè jiā shāngdiàn mài shuǐguǒ.
埋 · mái
他把宝藏埋在了树下。
Tā bǎ bǎozàng mái zài le shù xià.