Đang tải...
Cùng gõ “lou” nhưng 楼 đọc là lóu, 漏 đọc là lòu, 搂 đọc là lōu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
楼 · lóu
我住在三楼。
Wǒ zhù zài sān lóu.
漏 · lòu
屋顶漏水了,需要修理。
Wūdǐng lòushuǐ le, xūyào xiūlǐ.