Đang tải...
Cùng gõ “liang” nhưng 两 đọc là liǎng, 辆 đọc là liàng, 量 đọc là liáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
两 · liǎng
两个苹果。
Liǎng gè píngguǒ.
辆 · liàng
我买了一辆车。
Wǒ mǎi le yī liàng chē.
亮 · liàng
月亮升起来了,夜空变得明亮而且美丽动人。
Yuèliang shēng qǐlái le, yèkōng biàn de liàng ér qiě měilì dòngrén.