Đang tải...
Cùng gõ “lian” nhưng 脸 đọc là liǎn, 连 đọc là lián, 练 đọc là liàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
脸 · liǎn
她的脸很红。
Tā de liǎn hěn hóng.
连 · lián
他连一句中文都不会说。
Tā lián yí jù zhōngwén dōu bú huì shuō.
练 · liàn
我每天练写字。
Wǒ měitiān liàn xiězì.