Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
连
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 连 (lián) — thứ tự nét chuẩn
连
lián
cả, ngay cả , tính cả; liên tục, liên tiếp; gắn bó, nối liền
Ví dụ
他
连
一
句
中
文
都
不
会
说
。
Nghĩa của 连 →
Tập viết
Từ liên quan với 连
连续剧
lián
xù
jù
phim bộ, phim truyền hình
连忙
lián
máng
vội vã, vội vàng, nhanh chóng
连续
lián
xù
liên tục, liên tiếp
连接
lián
jiē
kết nối, nối lại
接连
jiē
lián
liên tiếp, dồn dập (hành động)
连年
lián
nián
连锁
lián
suǒ
连同
lián
tóng