Đang tải...
Cùng gõ “lai” nhưng 来 đọc là lái, 赖 đọc là lài. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
来 · lái
他今天来了。
Tā jīntiān lái le.
He came today.
赖 · lài
他总是赖在沙发上不动。
Tā zǒngshì lài zài shāfā shàng bú dòng.