Đang tải...
啃, 肯 đều đọc là “kěn”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “ken”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
bằng lòng, đồng ý
肯 · kěn
他肯为朋友牺牲一切。
Tā kěn wèi péngyou xīshēng yīqiè.
Tra pinyin không dấu →