Đang tải...
Cùng gõ “juan” nhưng 捐 đọc là juān, 卷 đọc là juǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
捐 · juān
他向慈善机构捐了一笔钱。
Tā xiàng císhàn jīgòu juān le yī bǐ qián.
圈 · juān
孩子们手拉手围成一个大圆圈做游戏玩耍。
Háizimen shǒu lā shǒu wéichéng yī ge dà yuánquān zuò yóuxì wánshuǎ.
卷 · juǎn
请把地图卷起来。
Qǐng bǎ dìtú juǎn qǐlái.