Đang tải...
Cùng gõ “hun” nhưng 荤 đọc là hūn, 混 đọc là hún. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
混 · hún
他在社会上混了好几年。
Tā zài shèhuì shàng hún le hǎo jǐ nián.
昏 · hūn
老人突然昏倒在地上。
Lǎorén tūrán hūn dǎo zài dìshang.