Đang tải...
Cùng gõ “huang” nhưng 晃 đọc là huǎng, 黄 đọc là huáng, 慌 đọc là huāng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
黄 · huáng
秋天树叶变黄了。
Qiūtiān shùyè biàn huáng le.
慌 · huāng
别慌,慢慢来。
Bié huāng, mànmàn lái.