Đang tải...
Cùng gõ “hou” nhưng 后 đọc là hòu, 吼 đọc là hǒu, 猴 đọc là hóu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
后 · hòu
后来我去了。
Hòulái wǒ qù le.
厚 · hòu
这本书很厚。
Zhè běn shū hěn hòu.
猴 · hóu
猴子很聪明。
Hóuzi hěn cōngmíng.