Đang tải...
Cùng gõ “hai” nhưng 还 đọc là hái, 嗨 đọc là hāi, 海 đọc là hǎi, 害 đọc là hài. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
还 · hái
我要去图书馆还书。
Wǒ yào qù túshūguǎn huán shū.
I need to go to the library to return the book.
海 · hǎi
海很大。
Hǎi hěn dà.
害 · hài
吸烟害身体。
Xīyān hài shēntǐ.