Đang tải...
Cùng gõ “gui” nhưng 贵 đọc là guì, 鬼 đọc là guǐ, 归 đọc là guī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
贵 · guì
这个太贵了。
Zhège tài guì le.
跪 · guì
他跪下来向母亲道歉。
Tā guì xiàlái xiàng mǔqīn dàoqiàn.
鬼 · guǐ
小孩子都怕鬼故事。
Xiǎo háizi dōu pà guǐ gùshì.