Đang tải...
Cùng gõ “guan” nhưng 关 đọc là guān, 管 đọc là guǎn, 罐 đọc là guàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
关 · guān
请关门。
Qǐng guān mén.
官 · guān
他父亲是一位退休的政府高级官员干部。
Tā fùqin shì yī wèi tuìxiū de zhèngfǔ gāojí guānyuán gànbù.
管 · guǎn
不管怎样,我都会帮你。
Bùguǎn zěnyàng, wǒ dōu huì bāng nǐ.