Đang tải...
Cùng gõ “gei” nhưng 给 đọc là gěi, 假 đọc là gēi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
给 · gěi
这本书给你。
Zhè běn shū gěi nǐ.
This book is for you.
假 · gēi
这个消息是假的。
Zhège xiāoxi shì jiǎ de.