Đang tải...
Cùng gõ “gai” nhưng 该 đọc là gāi, 钙 đọc là gài, 改 đọc là gǎi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
该 · gāi
现在该你发言了,请开始吧。
Gāi nǐ fāyán le.
改 · gǎi
我改变主意了。
Wǒ gǎibiàn zhǔyì le.