Đang tải...
Cùng gõ “fen” nhưng 分 đọc là fēn, 份 đọc là fèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
phút; điểm; phân; phân chia; phân biệt
HSK 3.0: cấp 1
(dt) phần; bản; trách nhiệm; (lượng) phần; suất; bản
HSK 3.0: cấp 2
分 · fēn
十分钟。
Shí fēnzhōng.
份 · fèn
我买了两份。
Wǒ mǎi le liǎng fèn.
Tra pinyin không dấu →