Đang tải...
Cùng gõ “fan” nhưng 翻 đọc là fān, 反 đọc là fǎn, 饭 đọc là fàn, 烦 đọc là fán. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
翻 · fān
请把这本字典翻到第五十页的生词表部分。
Qǐng bǎ zhè běn zìdiǎn fān dào dì wǔshí yè de shēngcí biǎo bùfen.
反 · fǎn
这两个观点正好相反。
Zhè liǎng gè guāndiǎn zhènghǎo xiāngfǎn.
饭 · fàn
我们中午吃什么饭?
Wǒmen zhōngwǔ chī shénme fàn?