Đang tải...
Cùng gõ “er” nhưng 二 đọc là èr, 而 đọc là ér. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
二 · èr
一加一等于二。
Yī jiā yī děngyú èr.
而 · ér
这个方法简单而有效。
Zhège fāngfǎ jiǎndān ér yǒuxiào.