Đang tải...
Cùng gõ “duan” nhưng 短 đọc là duǎn, 段 đọc là duàn, 端 đọc là duān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
đứt, gãy; đoạn tuyệt, cắt đứt; chặn, chặn đường; cai thuốc, rượu; phán đoán; nhất định, tuyệt đối
HSK 3.0: cấp 3
短 · duǎn
这条裤子太短了。
Zhè tiáo kùzi tài duǎn le.
段 · duàn
这一段很重要。
Zhè yī duàn hěn zhòngyào.
断 · duàn
绳子断了,东西掉下来了。
Shéngzi duàn le, dōngxi diào xiàlái le.