Đang tải...
Phồn thể: 斷
Pinyin không dấu: duan
断 (duàn) nghĩa là “đứt, gãy; đoạn tuyệt, cắt đứt; chặn, chặn đường; cai thuốc, rượu; phán đoán; nhất định, tuyệt đối”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 斷 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
绳子断了,东西掉下来了。
Shéngzi duàn le, dōngxi diào xiàlái le.
The rope broke and the thing fell down.
Cập nhật: