Đang tải...
Cùng gõ “dian” nhưng 点 đọc là diǎn, 垫 đọc là diàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
点 · diǎn
三点钟。
Sān diǎn zhōng.
Three o'clock.
店 · diàn
这家店的东西很便宜。
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.
电 · diàn
昨晚家里突然停电了一整夜。
Jiā lǐ tíngdiàn le.