Đang tải...
Cùng gõ “dang” nhưng 当 đọc là dāng, 挡 đọc là dǎng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
当 · dāng
当然可以,没问题。
Dāngrán kěyǐ, méi wèntí.
挡 · dǎng
请你让一下,你挡住我看黑板了。
Qǐng nǐ ràng yīxià, nǐ dǎng zhù wǒ kàn hēibǎn le.
党 · dǎng
他是党的忠实成员。
Tā shì dǎng de zhōngshí chéngyuán.