Đang tải...
Cùng gõ “chuan bo” nhưng 传播 đọc là chuán bō, 船舶 đọc là chuán bó. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
phát, chiếu; công bố, ban hành; phổ biến; truyền bá, truyền thông
HSK 3.0: cấp 3
传播 · chuán bō
社交媒体加速了信息传播的速度和范围。
Shèjiāo méitǐ jiāsù le xìnxī chuánbō de sùdù hé fànwéi.