Đang tải...
Cùng gõ “chuan” nhưng 穿 đọc là chuān, 船 đọc là chuán, 串 đọc là chuàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
穿 · chuān
今天穿什么?
Jīntiān chuān shénme?
船 · chuán
我看到了船。
Wǒ kàndào le chuán.
串 · chuàn
她用线把珠子串成了一条漂亮的项链。
Tā yòng xiàn bǎ zhūzi chuàn chéng le yì tiáo piàoliang de xiàngliàn.