Đang tải...
Cùng gõ “chou” nhưng 丑 đọc là chǒu, 臭 đọc là chòu, 抽 đọc là chōu, 愁 đọc là chóu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
丑 · chǒu
不要因为别人的外表丑陋而嘲笑他们。
Búyào yīnwèi biérén de wàibiǎo chǒuló ér cháoxiào tāmen.
臭 · chòu
这些垃圾放了好几天,已经开始发臭了。
Zhèxiē lājī fàng le hǎo jǐ tiān, yǐjīng kāishǐ fā chòu le.
抽 · chōu
请从中抽出一张卡片。
Qǐng cóng zhōng chōu chū yī zhāng kǎpiàn.