Đang tải...
Cùng gõ “bo” nhưng 薄 đọc là bó, 拨 đọc là bō. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
薄 · bó
这种纸又薄又透明,常用于包装礼品。
Zhè zhǒng zhǐ yòu báo yòu tòumíng, cháng yòng yú bāozhuāng lǐpǐn.
播 · bō
春天到了该播种了。
Chūntiān dào le gāi bōzhǒng le.