Đang tải...
Cùng gõ “bian” nhưng 遍 đọc là biàn, 边 đọc là biān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
遍 · biàn
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
便 · biàn
这家餐厅价格便宜但味道很好,非常受欢迎。
Zhè jiā cāntīng jiàgé piányi dàn wèidào hěn hǎo, fēicháng shòu huānyíng.
变 · biàn
天气变冷了。
Tiānqì biàn lěng le.