Đang tải...
Cùng gõ “ben” nhưng 本 đọc là běn, 笨 đọc là bèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
ngốc; vụng về
本 · běn
一本书。
Yī běn shū.
笨 · bèn
不要那么笨。
Bù yào nàme bèn.
Tra pinyin không dấu →